đàm phán

  1. đg. Bàn bạc giữa hai hay nhiều chính phủ để cùng nhau giải quyết những vấn đề liên quan đến các bên. Đàm phán về vấn đề biên giới giữa hai nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đàm phán"

đàm phán
Hai chính phủ đang đàm phán về một hiệp ước thương mại.