đàm phán

Học thuật
Thân thiện
đàm phán

Hai chính phủ đang đàm phán về một hiệp ước thương mại.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thảo luận, bàn bạc một cách chính thức giữa các bên (thường các quốc gia, tổ chức hoặc các nhóm lợi ích khác nhau) để đi đến một thỏa thuận, giải quyết một vấn đề chung hoặc dàn xếp một cuộc xung đột. Hành động này mang tính chất tổ chức, thường theo những quy tắc nhất định nhằm mục đích đạt được sự đồng thuận.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai nước láng giềng đang đàm phán để tìm ra giải pháp hòa bình cho tranh chấp lãnh thổ.
    • Công đoàn ban lãnh đạo công ty sẽ ngồi lại đàm phán về mức lương mới cho người lao động.
    • Sau nhiều vòng đàm phán căng thẳng, hai bên cuối cùng cũng đã ký kết được hợp đồng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đàm phán" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng, chính thức như ngoại giao, kinh doanh, chính trị luật pháp. nhấn mạnh quá trình thương lượng hệ thống hơn một cuộc trò chuyện thông thường.
  • "Vào bàn đàm phán": bắt đầu hoặc tham gia vào một cuộc thương lượng chính thức.
    • Sau nhiều tuần chuẩn bị, các bên liên quan cuối cùng cũng đã chính thức vào bàn đàm phán.
  • "Đàm phán đa phương": cuộc thương lượng sự tham gia của nhiều hơn hai bên, thường trong các vấn đề quốc tế.
    • Hiệp định này kết quả của một quá trình đàm phán đa phương kéo dài nhiều năm.
Biến thể từ gần giống
  • Cuộc đàm phán (danh từ): chỉ chính quá trình hoặc buổi thảo luận chính thức đó.
    • Cuộc đàm phán giữa hai công ty đã đạt được những tiến triển đáng kể.
  • Nhà đàm phán (danh từ): người tham gia trực tiếp vào quá trình đàm phán, đại diện cho một bên.
    • Ông ấy một nhà đàm phán lão luyện, rất khó bị thuyết phục.
Từ đồng nghĩa
  • Thương lượng: Nhấn mạnh việc bàn bạc, mặc cả để đi đến thỏa thuận, thường dùng trong kinh doanh. ( dụ: ).
  • Bàn bạc: Mang tính chất chung chung hơn, có thể dùng trong cả ngữ cảnh chính thức không chính thức.
  • Thảo luận: Rộng hơn, chỉ việc trao đổi ý kiến về một vấn đề, không nhất thiết phải nhằm mục đích đi đến một thỏa thuận cụ thể.
Từ trái nghĩa
  • Áp đặt: Buộc người khác phải chấp nhận ý kiến, điều kiện của mình không qua thảo luận.
  • Đơn phương hành động: Hành động một mình không tham khảo hoặc thỏa thuận với các bên khác liên quan.
Thành ngữ/Cụm từ liên quan
  • Bàn đàm phán: Nơi diễn ra cuộc thương lượng chính thức.
    • Mọi vấn đề cần được giải quyết trên bàn đàm phán, không phải trên chiến trường.
  • Kỹ năng đàm phán: Khả năng thuyết phục, thương lượng để đạt được kết quả lợi.
    • Một giám đốc kinh doanh giỏi cần kỹ năng đàm phán xuất sắc.
  • Thế đàm phán: Vị thế, lợi thế tương đối của mỗi bên trong quá trình thương lượng.
    • Công ty chúng ta đang thế đàm phán rất mạnh nhờ sản phẩm độc quyền.
đàm phán

Hai chính phủ đang đàm phán về một hiệp ước thương mại.

  1. đg. Bàn bạc giữa hai hay nhiều chính phủ để cùng nhau giải quyết những vấn đề liên quan đến các bên. Đàm phán về vấn đề biên giới giữa hai nước.